力气
Bính âmlìqiHán-Việtlực khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
sức lực, sức
Giải nghĩa & ví dụ
肌肉收缩或拉伸时产生的力量
我饿得一点力气都没有。
wǒ è de yìdiǎn lìqi dōu méiyǒu.
Tôi đói đến mức không còn chút sức nào.
Cụm thường gặp
有力气 (có sức) / 没力气 (không có sức) / 用力气 (dùng sức)
力
气
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 力气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.