Bỏ qua điều hướng
Từ điển

力气

Bính âmlìqiHán-Việtlực khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

sức lực, sức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 肌肉收缩或拉伸时产生的力量

    我饿得一点力气都没有。

    wǒ è de yìdiǎn lìqi dōu méiyǒu.

    Tôi đói đến mức không còn chút sức nào.

Cụm thường gặp

有力气 (có sức) / 没力气 (không có sức) / 用力气 (dùng sức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 力气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.