努力
Bính âmnǔlìHán-Việtnỗ lựcTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 3
nỗ lực; cố gắng; chăm chỉ; cần cù
Nghĩa theo từ loại
动
nỗ lực; cố gắng
尽量地使出力气去做
只要努力,就能成功。
zhǐyào nǔlì, jiù néng chénggōng.
Chỉ cần cố gắng thì sẽ thành công.
形
chăm chỉ; cần cù
形容用力、肯下功夫
他是一个很努力的学生。
tā shì yī gè hěn nǔlì de xuésheng.
Cậu ấy là một học sinh rất chăm chỉ.
Cụm thường gặp
努力学习 (chăm chỉ học tập) / 很努力 (rất cố gắng) / 努力工作 (nỗ lực làm việc)
努
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 努力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.