Bỏ qua điều hướng
Từ điển

努力

Bính âmnǔlìHán-Việtnỗ lựcTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 3

nỗ lực; cố gắng; chăm chỉ; cần cù

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nỗ lực; cố gắng

    尽量地使出力气去做

    只要努力,就能成功。

    zhǐyào nǔlì, jiù néng chénggōng.

    Chỉ cần cố gắng thì sẽ thành công.

  1. chăm chỉ; cần cù

    形容用力、肯下功夫

    他是一个很努力的学生。

    tā shì yī gè hěn nǔlì de xuésheng.

    Cậu ấy là một học sinh rất chăm chỉ.

Cụm thường gặp

努力学习 (chăm chỉ học tập) / 很努力 (rất cố gắng) / 努力工作 (nỗ lực làm việc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 努力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.