Bỏ qua điều hướng
Từ điển

巧克力

Bính âmqiǎokèlìHán-Việtxảo khắc lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

sô cô la

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用可可制成的甜食

    她最喜欢吃巧克力。

    tā zuì xǐhuan chī qiǎokèlì.

    Cô ấy thích ăn sô cô la nhất.

Cụm thường gặp

一块巧克力 (một thanh sô cô la) / 吃巧克力 (ăn sô cô la) / 黑巧克力 (sô cô la đen)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 巧克力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.