Bỏ qua điều hướng
Từ điển

千克

Bính âmqiānkèHán-Việtthiên khắcTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 4

(lượng từ) kilôgam, kg

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 重量单位,等于一千克

    这袋苹果有三千克。

    zhè dài píngguǒ yǒu sān qiānkè.

    Túi táo này nặng ba kilôgam.

Cụm thường gặp

两千克 (hai kilôgam) / 一千克米 (một kg gạo) / 半千克 (nửa kg)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 千克. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.