Bỏ qua điều hướng
Từ điển

千家万户

Bính âmqiānjiā-wànhùHán-Việtthiên gia vạn hộTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 6

muôn nhà nghìn hộ; mọi nhà; khắp các gia đình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指众多的人家;家家户户

    改革的春风吹进了千家万户。

    gǎigé de chūnfēng chuī jìnle qiānjiā-wànhù.

    Làn gió cải cách thổi vào muôn nhà.

Cụm thường gặp

遍及千家万户 (khắp mọi nhà) / 走进千家万户 (đến với muôn nhà) / 千家万户的生活 (đời sống muôn nhà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 千家万户. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.