Bỏ qua điều hướng
Từ điển

千万

Bính âmqiānwànHán-Việtthiên vạnTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4

ngàn vạn lần, nhất định phải (nhấn mạnh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 务必;一定要

    过马路时你千万要小心。

    guò mǎlù shí nǐ qiānwàn yào xiǎoxīn.

    Khi qua đường bạn nhất định phải cẩn thận.

Cụm thường gặp

千万小心 (hết sức cẩn thận) / 千万别忘 (nghìn lần đừng quên) / 千万记住 (nhớ kỹ cho)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 千万. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.