Bỏ qua điều hướng
Từ điển

万物

Bính âmwànwùHán-Việtvạn vậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

vạn vật; muôn loài; mọi sự vật trong vũ trụ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 宇宙间的一切事物。

    春天来了,万物复苏。

    chūntiān lái le, wànwù fùsū.

    Mùa xuân đến, vạn vật hồi sinh.

Cụm thường gặp

世间万物 (vạn vật trên đời) / 万物生长 (vạn vật sinh sôi) / 滋养万物 (nuôi dưỡng vạn vật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 万物. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.