Bỏ qua điều hướng
Từ điển

万一

Bính âmwànyīHán-Việtvạn nhấtTừ loạidanh từ, liên từHSK 3.0cấp 5

điều bất trắc, chuyện không may xảy ra; lỡ như, vạn nhất (nếu chẳng may)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. điều bất trắc, chuyện không may xảy ra

    指可能发生的意外情况

    多带点钱,以防万一。

    duō dài diǎn qián, yǐ fáng wànyī.

    Mang thêm chút tiền để phòng bất trắc.

  1. lỡ như, vạn nhất (nếu chẳng may)

    表示可能性极小的假设

    万一下雨,我们就改天去。

    wànyī xiàyǔ, wǒmen jiù gǎitiān qù.

    Lỡ như trời mưa, chúng ta sẽ đi vào hôm khác.

Cụm thường gặp

万一失败 (lỡ như thất bại) / 以防万一 (để phòng bất trắc) / 万一的情况 (tình huống bất ngờ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 万一. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.