Bỏ qua điều hướng
Từ điển

万能

Bính âmwànnéngHán-Việtvạn năngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

vạn năng; đa năng; toàn năng, làm được mọi việc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 无所不能;具有多种用途的

    世上并没有万能的药。

    shìshàng bìng méiyǒu wànnéng de yào.

    Trên đời chẳng có loại thuốc vạn năng nào.

Cụm thường gặp

万能钥匙 (chìa khóa vạn năng) / 万能工具 (công cụ đa năng) / 并非万能 (không phải vạn năng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 万能. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.