Bỏ qua điều hướng
Từ điển

可能

kěnéngHán-Việtkhả năngTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 2

có thể; có khả năng; khả năng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. có thể; có khả năng

    也许会发生的;不一定

    明天可能会下雪。

    míngtiān kěnéng huì xià xuě.

    Ngày mai có thể sẽ có tuyết.

名

  1. khả năng

    可能发生的情况

    这件事还有成功的可能。

    zhè jiàn shì hái yǒu chénggōng de kěnéng.

    Việc này vẫn còn khả năng thành công.

Cụm thường gặp

很有可能 (rất có khả năng) / 可能会下雨 (có thể sẽ mưa) / 不太可能 (không mấy khả năng)

Cách viết

可

能

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 可能. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.