可能
Bính âmkěnéngHán-Việtkhả năngTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 2
có thể; có khả năng; khả năng
Nghĩa theo từ loại
形
có thể; có khả năng
也许会发生的;不一定
明天可能会下雪。
míngtiān kěnéng huì xià xuě.
Ngày mai có thể sẽ có tuyết.
名
khả năng
可能发生的情况
这件事还有成功的可能。
zhè jiàn shì hái yǒu chénggōng de kěnéng.
Việc này vẫn còn khả năng thành công.
Cụm thường gặp
很有可能 (rất có khả năng) / 可能会下雨 (có thể sẽ mưa) / 不太可能 (không mấy khả năng)
可
能
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 可能. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.