可见
Bính âmkějiànHán-Việtkhả kiếnTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 5
có thể thấy rằng (dùng nối câu để rút ra kết luận)
Giải nghĩa & ví dụ
用在下文开头,表示可以由此得出结论
他每天都来,可见他很重视这门课。
tā měitiān dōu lái, kějiàn tā hěn zhòngshì zhè mén kè.
Anh ấy ngày nào cũng đến, có thể thấy anh ấy rất coi trọng môn này.
Cụm thường gặp
由此可见 (qua đó có thể thấy) / 可见一斑 (có thể thấy phần nào) / 显而可见 (rõ ràng dễ thấy)
可
见
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 可见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.