Bỏ qua điều hướng
Từ điển

可惜

Bính âmkěxīHán-Việtkhả tíchTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

đáng tiếc, tiếc nuối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 值得惋惜的

    这么好的机会错过了真可惜。

    zhème hǎo de jīhuì cuòguò le zhēn kěxī.

    Cơ hội tốt thế này mà bỏ lỡ thật đáng tiếc.

Cụm thường gặp

很可惜 (thật đáng tiếc) / 太可惜了 (tiếc quá) / 可惜的事 (chuyện đáng tiếc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 可惜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.