爱惜
Bính âmàixīHán-Việtái tíchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
quý trọng; nâng niu; giữ gìn không lãng phí
Giải nghĩa & ví dụ
珍惜爱护,不糟蹋
我们要爱惜粮食,不要浪费。
wǒmen yào àixī liángshi, búyào làngfèi.
Chúng ta phải quý trọng lương thực, đừng lãng phí.
Cụm thường gặp
爱惜身体 (giữ gìn sức khỏe) / 爱惜时间 (quý trọng thời gian) / 爱惜名誉 (giữ gìn danh dự)
爱
惜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 爱惜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.