Bỏ qua điều hướng
Từ điển

珍惜

Bính âmzhēnxīHán-Việttrân tíchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

trân trọng; quý trọng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 珍重爱惜,舍不得浪费或失去

    我们要珍惜现在的美好生活。

    wǒmen yào zhēnxī xiànzài de měihǎo shēnghuó.

    Chúng ta phải trân trọng cuộc sống tốt đẹp hiện tại.

Cụm thường gặp

珍惜时间 (trân trọng thời gian) / 珍惜友谊 (trân trọng tình bạn) / 珍惜机会 (trân trọng cơ hội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 珍惜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.