珍贵
Bính âmzhēnguìHán-Việttrân quýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
quý giá; quý báu
Giải nghĩa & ví dụ
价值高,意义大,值得珍惜
这些老照片对我来说非常珍贵。
zhèxiē lǎo zhàopiàn duì wǒ lái shuō fēicháng zhēnguì.
Những tấm ảnh cũ này vô cùng quý giá đối với tôi.
Cụm thường gặp
珍贵的礼物 (món quà quý giá) / 珍贵资料 (tư liệu quý) / 十分珍贵 (vô cùng quý giá)
珍
贵
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 珍贵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
珍trân