Bỏ qua điều hướng
Từ điển

珍贵

Bính âmzhēnguìHán-Việttrân quýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

quý giá; quý báu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 价值高,意义大,值得珍惜

    这些老照片对我来说非常珍贵。

    zhèxiē lǎo zhàopiàn duì wǒ lái shuō fēicháng zhēnguì.

    Những tấm ảnh cũ này vô cùng quý giá đối với tôi.

Cụm thường gặp

珍贵的礼物 (món quà quý giá) / 珍贵资料 (tư liệu quý) / 十分珍贵 (vô cùng quý giá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 珍贵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.