昂贵
Bính âmángguìHán-Việtngang quýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
đắt đỏ, đắt tiền
Giải nghĩa & ví dụ
价格很高
这件古董的价格十分昂贵。
zhè jiàn gǔdǒng de jiàgé shífēn ángguì.
Giá của món đồ cổ này vô cùng đắt đỏ.
Cụm thường gặp
价格昂贵 (giá đắt đỏ) / 昂贵的礼物 (món quà đắt tiền) / 十分昂贵 (rất đắt)
昂
贵
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 昂贵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.