Bỏ qua điều hướng
Từ điển

昂贵

Bính âmángguìHán-Việtngang quýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

đắt đỏ, đắt tiền

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 价格很高

    这件古董的价格十分昂贵。

    zhè jiàn gǔdǒng de jiàgé shífēn ángguì.

    Giá của món đồ cổ này vô cùng đắt đỏ.

Cụm thường gặp

价格昂贵 (giá đắt đỏ) / 昂贵的礼物 (món quà đắt tiền) / 十分昂贵 (rất đắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 昂贵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.