贵重
Bính âmguìzhòngHán-Việtquý trọngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
quý giá; đắt giá
Giải nghĩa & ví dụ
价值高,值得珍视
请把贵重物品随身保管。
qǐng bǎ guìzhòng wùpǐn suíshēn bǎoguǎn.
Xin cất giữ đồ quý giá bên mình.
Cụm thường gặp
贵重物品 (vật phẩm quý giá) / 贵重礼物 (quà quý) / 十分贵重 (rất quý giá)
贵
重
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 贵重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
贵quý