Bỏ qua điều hướng
Từ điển

贵重

Bính âmguìzhòngHán-Việtquý trọngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

quý giá; đắt giá

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 价值高,值得珍视

    请把贵重物品随身保管。

    qǐng bǎ guìzhòng wùpǐn suíshēn bǎoguǎn.

    Xin cất giữ đồ quý giá bên mình.

Cụm thường gặp

贵重物品 (vật phẩm quý giá) / 贵重礼物 (quà quý) / 十分贵重 (rất quý giá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 贵重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.