重点
Bính âmzhòngdiǎnHán-Việttrọng điểmTừ loạidanh từ, phó từHSK 3.0cấp 4
trọng điểm; điểm quan trọng; tập trung; chủ yếu; trọng tâm
Nghĩa theo từ loại
名
trọng điểm; điểm quan trọng
重要的或主要的部分
这是这次考试的重点。
zhè shì zhè cì kǎoshì de zhòngdiǎn.
Đây là trọng điểm của kỳ thi lần này.
副
tập trung; chủ yếu; trọng tâm
主要地;着重地
我们要重点解决这个问题。
wǒmen yào zhòngdiǎn jiějué zhège wèntí.
Chúng ta cần tập trung giải quyết vấn đề này.
Cụm thường gặp
学习重点 (trọng điểm học tập) / 工作重点 (trọng tâm công việc) / 重点复习 (ôn tập trọng tâm)
重
点
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 重点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
重trọng