Bỏ qua điều hướng
Từ điển

重点

Bính âmzhòngdiǎnHán-Việttrọng điểmTừ loạidanh từ, phó từHSK 3.0cấp 4

trọng điểm; điểm quan trọng; tập trung; chủ yếu; trọng tâm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trọng điểm; điểm quan trọng

    重要的或主要的部分

    这是这次考试的重点。

    zhè shì zhè cì kǎoshì de zhòngdiǎn.

    Đây là trọng điểm của kỳ thi lần này.

  1. tập trung; chủ yếu; trọng tâm

    主要地;着重地

    我们要重点解决这个问题。

    wǒmen yào zhòngdiǎn jiějué zhège wèntí.

    Chúng ta cần tập trung giải quyết vấn đề này.

Cụm thường gặp

学习重点 (trọng điểm học tập) / 工作重点 (trọng tâm công việc) / 重点复习 (ôn tập trọng tâm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 重点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.