Bỏ qua điều hướng
Từ điển

尊重

Bính âmzūnzhòngHán-Việttôn trọngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

tôn trọng; kính trọng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 重视并以礼相待

    我们应该尊重每一个人。

    wǒmen yīnggāi zūnzhòng měi yí gè rén.

    Chúng ta nên tôn trọng mỗi một người.

Cụm thường gặp

尊重老师 (tôn trọng thầy cô) / 互相尊重 (tôn trọng lẫn nhau) / 受人尊重 (được mọi người tôn trọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 尊重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.