尊重
Bính âmzūnzhòngHán-Việttôn trọngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
tôn trọng; kính trọng
Giải nghĩa & ví dụ
重视并以礼相待
我们应该尊重每一个人。
wǒmen yīnggāi zūnzhòng měi yí gè rén.
Chúng ta nên tôn trọng mỗi một người.
Cụm thường gặp
尊重老师 (tôn trọng thầy cô) / 互相尊重 (tôn trọng lẫn nhau) / 受人尊重 (được mọi người tôn trọng)
尊
重
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 尊重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.