Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自尊

Bính âmzìzūnHán-Việttự tônTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tự tôn, tự trọng; giữ gìn nhân cách, lòng tự trọng của mình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 尊重自己,维护自己的人格尊严

    批评孩子时也要顾及他的自尊。

    pīpíng háizi shí yě yào gùjí tā de zìzūn.

    Khi phê bình con cũng phải để ý đến lòng tự trọng của trẻ.

Cụm thường gặp

自尊自爱 (tự trọng tự yêu bản thân) / 伤害自尊 (làm tổn thương lòng tự trọng) / 民族自尊 (lòng tự tôn dân tộc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自尊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.