来自
Bính âmláizìHán-Việtlai tựTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
đến từ, xuất phát từ
Giải nghĩa & ví dụ
从某处或某方面而来
我们的老师来自北京。
wǒmen de lǎoshī láizì běijīng.
Giáo viên của chúng tôi đến từ Bắc Kinh.
Cụm thường gặp
来自中国 (đến từ Trung Quốc) / 来自远方 (đến từ phương xa) / 来自家庭 (xuất phát từ gia đình)
来
自
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 来自. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
来lai