自学
Bính âmzìxuéHán-Việttự họcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
tự học (không có thầy)
Giải nghĩa & ví dụ
没有老师指导,自己学习
他自学了三年汉语。
tā zìxué le sān nián Hànyǔ.
Anh ấy đã tự học tiếng Trung ba năm.
Cụm thường gặp
自学外语 (tự học ngoại ngữ) / 自学成才 (tự học thành tài) / 在家自学 (tự học ở nhà)
自
学
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 自学. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.