自信
Bính âmzìxìnHán-Việttự tínTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 4
tự tin; sự tự tin; lòng tin vào bản thân
Nghĩa theo từ loại
形
tự tin
相信自己的能力
她说话时很自信。
tā shuōhuà shí hěn zìxìn.
Cô ấy nói chuyện rất tự tin.
名
sự tự tin; lòng tin vào bản thân
对自己的信心
这次成功让他增加了自信。
zhè cì chénggōng ràng tā zēngjiā le zìxìn.
Thành công lần này khiến anh ấy tự tin hơn.
Cụm thường gặp
很自信 (rất tự tin) / 充满自信 (đầy tự tin) / 自信的人 (người tự tin)
自
信
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 自信. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.