回信
Bính âmhuíxìnHán-Việthồi tínTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4
viết thư trả lời, hồi âm; thư trả lời, thư hồi âm
Nghĩa theo từ loại
动
viết thư trả lời, hồi âm
写信回答对方
收到信后他马上回信了。
shōudào xìn hòu tā mǎshàng huíxìn le.
Sau khi nhận được thư anh ấy lập tức hồi âm.
名
thư trả lời, thư hồi âm
回答对方的信
我一直在等他的回信。
wǒ yìzhí zài děng tā de huíxìn.
Tôi luôn chờ thư hồi âm của anh ấy.
Cụm thường gặp
给我回信 (gửi thư trả lời cho tôi) / 等他回信 (chờ thư hồi âm của anh ấy) / 一封回信 (một bức thư trả lời)
回
信
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 回信. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.