Bỏ qua điều hướng
Từ điển

回复

Bính âmhuífùHán-Việthồi phúcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

trả lời, hồi đáp, phản hồi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对别人的话或消息作出回答

    请你尽快回复我的邮件。

    qǐng nǐ jǐnkuài huífù wǒ de yóujiàn.

    Xin bạn trả lời email của tôi càng sớm càng tốt.

Cụm thường gặp

回复邮件 (trả lời email) / 及时回复 (trả lời kịp thời) / 等待回复 (chờ phản hồi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 回复. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.