复制
Bính âmfùzhìHán-Việtphức chếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
sao chép, nhân bản
Giải nghĩa & ví dụ
照原样制作出相同的东西
请把这份文件复制一份给我。
qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn fùzhì yí fèn gěi wǒ.
Hãy sao chép tài liệu này một bản cho tôi.
Cụm thường gặp
复制文件 (sao chép tập tin) / 复制粘贴 (sao chép dán) / 无法复制 (không thể sao chép)
复
制
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 复制. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.