Bỏ qua điều hướng
Từ điển

制度

Bính âmzhìdùHán-Việtchế độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

chế độ; thể chế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 要求大家共同遵守的规章或准则

    公司的考勤制度非常严格。

    gōngsī de kǎoqín zhìdù fēicháng yángé.

    Chế độ chấm công của công ty rất nghiêm ngặt.

Cụm thường gặp

管理制度 (chế độ quản lý) / 社会制度 (chế độ xã hội) / 建立制度 (thiết lập chế độ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 制度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.