Bỏ qua điều hướng
Từ điển

限制

Bính âmxiànzhìHán-Việthạn chếTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

hạn chế, giới hạn, ràng buộc; sự hạn chế, giới hạn, hạn định

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hạn chế, giới hạn, ràng buộc

    规定范围,不让超过

    这里限制车辆通行。

    zhèlǐ xiànzhì chēliàng tōngxíng.

    Nơi đây hạn chế xe cộ qua lại.

  1. sự hạn chế, giới hạn, hạn định

    所规定的范围或界限

    这项规定对人数有限制。

    zhè xiàng guīdìng duì rénshù yǒu xiànzhì.

    Quy định này có giới hạn về số người.

Cụm thường gặp

限制条件 (điều kiện hạn chế) / 不受限制 (không bị giới hạn) / 限制人数 (giới hạn số người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 限制. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.