局限
Bính âmjúxiànHán-Việtcục hạnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
hạn chế, gói gọn trong; sự hạn chế, giới hạn
Nghĩa theo từ loại
动
hạn chế, gói gọn trong
限制在一定范围内
我们不应把眼光局限在眼前的利益上。
wǒmen bù yīng bǎ yǎnguāng júxiàn zài yǎnqián de lìyì shàng.
Chúng ta không nên gói gọn tầm nhìn trong lợi ích trước mắt.
名
sự hạn chế, giới hạn
限制的范围;局限性
这种方法有很大的局限。
zhè zhǒng fāngfǎ yǒu hěn dà de júxiàn.
Phương pháp này có nhiều hạn chế lớn.
Cụm thường gặp
局限性 (tính hạn chế) / 时代局限 (hạn chế của thời đại) / 突破局限 (vượt qua giới hạn)
局
限
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 局限. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.