Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大局

Bính âmdàjúHán-Việtđại cụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đại cục; toàn cục; tình hình chung

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 整个的局面;全局的形势

    我们要顾全大局,不计较个人得失。

    wǒmen yào gùquán dàjú, bú jìjiào gèrén déshī.

    Chúng ta phải vì đại cục, không tính toán được mất cá nhân.

Cụm thường gặp

顾全大局 (vì đại cục) / 稳定大局 (ổn định toàn cục) / 大局已定 (đại cục đã định)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大局. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.