Bỏ qua điều hướng
Từ điển

出局

Bính âmchūjúHán-Việtxuất cụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bị loại; ra rìa; bị đào thải (thi đấu, cạnh tranh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在比赛或竞争中被淘汰、失去资格

    主队在半决赛中不幸出局。

    zhǔduì zài bànjuésài zhōng búxìng chūjú.

    Đội chủ nhà không may bị loại ở vòng bán kết.

Cụm thường gặp

惨遭出局 (bị loại đáng tiếc) / 一轮出局 (bị loại ngay vòng đầu) / 提前出局 (bị loại sớm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 出局. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.