邮局
Bính âmyóujúHán-Việtbưu cụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
bưu điện
Giải nghĩa & ví dụ
办理邮政业务的机构
邮局就在这条街的尽头。
yóujú jiù zài zhè tiáo jiē de jìntóu.
Bưu điện ở ngay cuối con phố này.
Cụm thường gặp
去邮局 (đi bưu điện) / 邮局营业 (bưu điện mở cửa) / 附近的邮局 (bưu điện gần đây)
邮
局
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 邮局. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
邮bưu