Bỏ qua điều hướng
Từ điển

邮局

Bính âmyóujúHán-Việtbưu cụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

bưu điện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 办理邮政业务的机构

    邮局就在这条街的尽头。

    yóujú jiù zài zhè tiáo jiē de jìntóu.

    Bưu điện ở ngay cuối con phố này.

Cụm thường gặp

去邮局 (đi bưu điện) / 邮局营业 (bưu điện mở cửa) / 附近的邮局 (bưu điện gần đây)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 邮局. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.