邮寄
Bính âmyóujìHán-Việtbưu kýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
gửi qua bưu điện
Giải nghĩa & ví dụ
通过邮局寄送
我把礼物邮寄给了远方的朋友。
wǒ bǎ lǐwù yóujì gěi le yuǎnfāng de péngyou.
Tôi đã gửi quà qua bưu điện cho người bạn ở phương xa.
Cụm thường gặp
邮寄包裹 (gửi bưu kiện) / 邮寄信件 (gửi thư) / 邮寄费用 (phí gửi thư)
邮
寄
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 邮寄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.