Bỏ qua điều hướng
Từ điển

邮寄

Bính âmyóujìHán-Việtbưu kýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

gửi qua bưu điện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 通过邮局寄送

    我把礼物邮寄给了远方的朋友。

    wǒ bǎ lǐwù yóujì gěi le yuǎnfāng de péngyou.

    Tôi đã gửi quà qua bưu điện cho người bạn ở phương xa.

Cụm thường gặp

邮寄包裹 (gửi bưu kiện) / 邮寄信件 (gửi thư) / 邮寄费用 (phí gửi thư)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 邮寄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.