Bỏ qua điều hướng
Từ điển

邮编

Bính âmyóubiānHán-Việtbưu biênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

mã bưu chính; mã bưu điện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 邮政编码的简称,用数字表示投递区域

    请在信封上写清楚邮编。

    qǐng zài xìnfēng shàng xiě qīngchu yóubiān.

    Xin ghi rõ mã bưu chính lên phong bì.

Cụm thường gặp

填写邮编 (điền mã bưu chính) / 查询邮编 (tra cứu mã bưu chính) / 邮编号码 (số mã bưu chính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 邮编. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.