Bỏ qua điều hướng
Từ điển

编辑

biānjíHán-Việtbiên tậpTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

biên tập; chỉnh sửa (bài, sách); biên tập viên

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. biên tập; chỉnh sửa (bài, sách)

    对文稿、资料进行整理加工

    她正在编辑这篇文章。

    tā zhèngzài biānjí zhè piān wénzhāng.

    Cô ấy đang biên tập bài viết này.

名

  1. biên tập viên

    从事编辑工作的人

    他是一位资深编辑。

    tā shì yí wèi zīshēn biānjí.

    Anh ấy là một biên tập viên kỳ cựu.

Cụm thường gặp

编辑文章 (biên tập bài viết) / 责任编辑 (biên tập viên phụ trách) / 编辑部 (ban biên tập)

Cách viết

编

辑

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 编辑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.