逻辑
Bính âmluójíHán-Việtla tậpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
logic, lô-gíc
Giải nghĩa & ví dụ
思维的规律和规则
他说话很有逻辑。
tā shuōhuà hěn yǒu luójí.
Anh ấy nói chuyện rất có logic.
Cụm thường gặp
逻辑思维 (tư duy logic) / 逻辑清楚 (logic rõ ràng) / 不合逻辑 (không hợp logic)
逻
辑
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 逻辑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.