Bỏ qua điều hướng
Từ điển

专辑

Bính âmzhuānjíHán-Việtchuyên tậpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

album (nhạc); tuyển tập chuyên đề

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 歌手或就某专题汇编成的唱片、出版物

    这位歌手时隔三年终于推出了新专辑。

    zhè wèi gēshǒu shígé sān nián zhōngyú tuīchū le xīn zhuānjí.

    Sau ba năm, ca sĩ này cuối cùng đã cho ra mắt album mới.

Cụm thường gặp

发行专辑 (phát hành album) / 音乐专辑 (album âm nhạc) / 首张专辑 (album đầu tay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 专辑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.