专家
Bính âmzhuānjiāHán-Việtchuyên giaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
chuyên gia
Giải nghĩa & ví dụ
对某一学问或事务有专门研究的人
这位专家研究气候问题多年。
zhè wèi zhuānjiā yánjiū qìhòu wèntí duō nián.
Vị chuyên gia này nghiên cứu vấn đề khí hậu nhiều năm.
Cụm thường gặp
技术专家 (chuyên gia kỹ thuật) / 专家意见 (ý kiến chuyên gia) / 请教专家 (thỉnh giáo chuyên gia)
专
家
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 专家. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
专chuyên