专题
Bính âmzhuāntíHán-Việtchuyên đềTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
chuyên đề; đề tài chuyên biệt
Giải nghĩa & ví dụ
专门研究或讨论的题目
今天我们讨论一个新的专题。
jīntiān wǒmen tǎolùn yīgè xīn de zhuāntí.
Hôm nay chúng ta thảo luận một chuyên đề mới.
Cụm thường gặp
专题报告 (báo cáo chuyên đề) / 专题研究 (nghiên cứu chuyên đề) / 新闻专题 (chuyên đề tin tức)
专
题
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 专题. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
专chuyên