Bỏ qua điều hướng
Từ điển

专题

Bính âmzhuāntíHán-Việtchuyên đềTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

chuyên đề; đề tài chuyên biệt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 专门研究或讨论的题目

    今天我们讨论一个新的专题。

    jīntiān wǒmen tǎolùn yīgè xīn de zhuāntí.

    Hôm nay chúng ta thảo luận một chuyên đề mới.

Cụm thường gặp

专题报告 (báo cáo chuyên đề) / 专题研究 (nghiên cứu chuyên đề) / 新闻专题 (chuyên đề tin tức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 专题. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.