Bỏ qua điều hướng
Từ điển

问题

Bính âmwèntíHán-Việtvấn đềTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

câu hỏi; vấn đề

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 需要回答或解决的事情

    这个问题有点难。

    zhège wèntí yǒudiǎn nán.

    Câu hỏi này hơi khó.

Cụm thường gặp

一个问题 (một câu hỏi) / 没问题 (không vấn đề gì) / 回答问题 (trả lời câu hỏi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 问题. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.