Bỏ qua điều hướng
Từ điển

提问

Bính âmtíwènHán-Việtđề vấnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đặt câu hỏi, nêu câu hỏi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 提出问题来问

    学生纷纷向老师提问。

    xuéshēng fēnfēn xiàng lǎoshī tíwèn.

    Học sinh tới tấp đặt câu hỏi cho thầy giáo.

Cụm thường gặp

举手提问 (giơ tay đặt câu hỏi) / 当场提问 (hỏi tại chỗ) / 提问环节 (phần hỏi đáp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 提问. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.