Bỏ qua điều hướng
Từ điển

访问

Bính âmfǎngwènHán-Việtphỏng vấnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

thăm; viếng thăm; truy cập (trang web)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有目的地去探望或进入查看

    代表团将访问三个国家。

    dàibiǎotuán jiāng fǎngwèn sān gè guójiā.

    Đoàn đại biểu sẽ thăm ba quốc gia.

Cụm thường gặp

访问网站 (truy cập website) / 出国访问 (thăm nước ngoài) / 正式访问 (chuyến thăm chính thức)

Cách viết

访

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 访问. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.