采访
Bính âmcǎifǎngHán-Việtthái phỏngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
phỏng vấn, đi thu thập tin
Giải nghĩa & ví dụ
记者为搜集材料而进行访问
记者采访了这位科学家。
jìzhě cǎifǎng le zhè wèi kēxuéjiā.
Phóng viên đã phỏng vấn nhà khoa học này.
Cụm thường gặp
采访记者 (phóng viên phỏng vấn) / 接受采访 (nhận trả lời phỏng vấn) / 采访名人 (phỏng vấn người nổi tiếng)
采
访
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 采访. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
采thái