采纳
Bính âmcǎinàHán-Việtthái nạpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
tiếp thu, chấp nhận (ý kiến, đề nghị)
Giải nghĩa & ví dụ
接受意见、建议、要求等
领导采纳了他的建议。
lǐngdǎo cǎinà le tā de jiànyì.
Lãnh đạo đã tiếp thu đề nghị của anh ấy.
Cụm thường gặp
采纳意见 (tiếp thu ý kiến) / 采纳建议 (chấp nhận đề nghị) / 被采纳 (được tiếp thu)
采
纳
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 采纳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
采thái