Bỏ qua điều hướng
Từ điển

采购

Bính âmcǎigòuHán-Việtthái cấuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

thu mua, mua sắm (số lượng lớn); nhân viên thu mua; việc thu mua

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thu mua, mua sắm (số lượng lớn)

    采买;购进物资、商品

    公司派他去采购原材料。

    gōngsī pài tā qù cǎigòu yuáncáiliào.

    Công ty cử anh ấy đi thu mua nguyên vật liệu.

  1. nhân viên thu mua; việc thu mua

    负责采购工作的人员或采购活动

    他是公司的采购。

    tā shì gōngsī de cǎigòu.

    Anh ấy là nhân viên thu mua của công ty.

Cụm thường gặp

采购部门 (bộ phận thu mua) / 集中采购 (thu mua tập trung) / 采购清单 (danh sách mua hàng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 采购. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.