Bỏ qua điều hướng
Từ điển

订购

Bính âmdìnggòuHán-Việtđính cấuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đặt mua, đặt hàng (theo hợp đồng, trước)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 预先订约购买(货物等)

    公司向工厂订购了一批新设备。

    gōngsī xiàng gōngchǎng dìnggòu le yì pī xīn shèbèi.

    Công ty đã đặt mua một lô thiết bị mới từ nhà máy.

Cụm thường gặp

订购商品 (đặt mua hàng hóa) / 网上订购 (đặt mua trên mạng) / 订购一批 (đặt mua một lô)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 订购. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.