Bỏ qua điều hướng
Từ điển

订单

Bính âmdìngdānHán-Việtđính đơnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

đơn đặt hàng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 订购货物的单据

    这个月我们收到了很多订单。

    zhège yuè wǒmen shōudào le hěn duō dìngdān.

    Tháng này chúng tôi nhận được rất nhiều đơn đặt hàng.

Cụm thường gặp

下订单 (đặt đơn hàng) / 取消订单 (hủy đơn hàng) / 处理订单 (xử lý đơn hàng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 订单. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.