菜单
Bính âmcàidānHán-Việtthái đơnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
thực đơn, menu
Giải nghĩa & ví dụ
列出饭菜名称的单子
服务员,请给我菜单。
fúwùyuán, qǐng gěi wǒ càidān.
Phục vụ ơi, cho tôi thực đơn.
Cụm thường gặp
看菜单 (xem thực đơn) / 一份菜单 (một tờ thực đơn) / 点菜单 (gọi món theo thực đơn)
菜
单
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 菜单. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
菜thái