Bỏ qua điều hướng
Từ điển

香菜

Bính âmxiāngcàiHán-Việthương tháiTừ loạidanh từ

rau mùi, ngò rí

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种气味很香的菜,常放在汤里

    有的人不喜欢吃香菜。

    Yǒude rén bù xǐhuan chī xiāngcài.

    Có người không thích ăn ngò.

Cụm thường gặp

放香菜 (bỏ ngò) / 一把香菜 (một nắm ngò)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 香菜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.