香菜
Bính âmxiāngcàiHán-Việthương tháiTừ loạidanh từ
rau mùi, ngò rí
Giải nghĩa & ví dụ
一种气味很香的菜,常放在汤里
有的人不喜欢吃香菜。
Yǒude rén bù xǐhuan chī xiāngcài.
Có người không thích ăn ngò.
Cụm thường gặp
放香菜 (bỏ ngò) / 一把香菜 (một nắm ngò)
香
菜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 香菜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
香hương