Bỏ qua điều hướng
Từ điển

香水

Bính âmxiāngshuǐHán-Việthương thuỷTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

nước hoa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有香味的化妆用液体

    她身上喷了淡淡的香水。

    tā shēnshàng pēn le dàndàn de xiāngshuǐ.

    Trên người cô ấy thoảng mùi nước hoa dịu nhẹ.

Cụm thường gặp

一瓶香水 (một chai nước hoa) / 喷香水 (xịt nước hoa) / 法国香水 (nước hoa Pháp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 香水. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.